Micomedil - Thuốc bôi da trị nấm của Cyprus

120,000 đ

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (< 2kg)


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2021-12-31 19:48:39

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-18018-14
Hoạt chất:
Hoạt chất/Hàm lượng:
Miconazol nitrat/2% (kl/kl)
Công ty đăng ký:
Medochemie Ltd.. - Factory Cogols - Cyprus

Video

Micomedil là thuốc gì?

  • Micomedil là thuốc dạng kem bôi ngoài da với thành phần chính Miconazol nitrat có tác dụng ức chế tổng hợp esgosterol ở màng tế bào nấm nhờ đó mà ức chế sự phát triển của tế bào vi khuẩn nấm. Micomedil là thuốc kháng nấm và kháng một số loại vi khuẩn của Medochemie Ltd.. - Factory Cogols – Cyprus sản xuất.

Thông tin cơ bản của thuốc Micomedil

  • Hoạt chất chính: Miconazol nitrat
  • Phân loại hoạt chất: Kháng nấm,chống nhiễm khuẩn
  • Tên thương mại: Micomedil
  • Phân dạng bào chế: kem bôi ngoài da
  • Cách đóng gói sản phẩm: Hộp 1 tuýp 15g
  • Xuất xứ: Medochemie Ltd.. - Factory Cogols - Cyprus

Thành phần – hàm lượng của thuốc Micomedil

  • Miconazol nitrat…………………..2% (kl/kl)
  • Tá dược vừa đủ.

Đặc tính dược lực học

  • Miconazol nitrat là thuốc imidazol tổng hợp có tác dụng chống nấm đối với các loại như: Aspergillus, Blastomyces, Candida, Cladosporium, Coccidioides, Epidermophyton, Histoplasma, Madurella, Pityrosporon, Microsporon, Paracoccidioides, Phialophora, Pseudallescheria và Trichophyton. Miconazol cũng có tác dụng với vi khuẩn Gram dương. Miconazol ức chế tổng hợp ergosterol ở màng tế bào nấm gây ức chế sự sinh trưởng của tế bào vi khuẩn nấm.

Đặc tính dược động học

  • Hấp thu:Sau khi bôi thuốc miconazole nitrat trên da lành, chưa có báo cáo nào cho thấy thuốc hấp thu toàn thân. Một lượng nhỏ thuốc đã được hấp thu toàn thân khi cho thuốc vào trong âm đạo.Sau 6 lần bôi hàng ngày, điều trị nấm Candida ở âm hộ - âm đạo trong 1 phác đồ điều trị 14 ngày, nồng độ đỉnh trung bình đạt1 4,2 nanogam/ml, nồng độ trong huyết thanh không tăng thêm trong thời gian điều trị còn lại.Sau khi điều trị một liều duy nhất (kem hay viên đạn), khoảng 1% liều thấy trong nước tiểu và phân. Miconazole hấp thu không hoàn toàn qua đường tiêu hóa. Khoảng 4 giờ sau khi uống liều 1 g hàng ngày, nồng độ đỉnh trong huyết tương là 1 microgam/ml.
  • Phân bố:Trên 90% gắn vào protein huyết tương.Thuốc không khuếch tán tốt vào dịch não tủy, nhưng vào được dịch bao hoạt dịch và dịch thủy tinh thể.
  • Chuyển hóa:Miconazole chuyển hóa ở gan thành các chất chuyển hóa không hoạt tính.Nếu truyền tĩnh mạch, miconazole chuyển hóa nhanh ở gan.
  • Thải trừ:Từ 10 - 20% liều uống bài tiết vào nước tiểu, chủ yếu dưới dạng chất chuyển hóa trong vòng 6 ngày. Khoảng 50% liều uống được đào thải theo phân dưới dạng không đổi.Nếu truyền tĩnh mạch, khoảng 14 - 22% liều dùng bài tiết vào nước tiểu, chủ yếu dưới dạng chất chuyển hóa không hoạt tính.Miconazole đào thải qua 3 pha với nửa đời sinh học như sau: 0,4 giờ, 2,1 giờ và 24,1 giờ cho mỗi pha theo thứ tự.

Tác dụng – chỉ định của thuốc Micomedil

Thuốc Micomedil có thành phần chính là Miconazol nitrat với hàm lượng 2% (kl/kl) được chỉ định dùng để điều trị các bệnh sau:

  • Các bệnh ở da hoặc móng do nấm sợi tơ (dermatophyte), men và các loại nấm khác: Nấm da đầu, nấm da thân, nấm da tay, nấm da chân, nấm râu, nấm da đùi,nấm móng,lang ben,nhiễm nấm men ở da và móng,viêm quanh miệng,viêm tai ngoài...

 Chống chỉ định của thuốc Micomedil

Chống chỉ định sử dụng thuốc Micomedil ở những trường hợp sau:

  • Quá mẫn với hoạt chất Miconazol nitrat hay các thành phần tá dược có trong thuốc.

Cách dùng thuốc Micomedil

  • Thuốc Micomedil được bào chế ở dạng kem nên được dùng bằng đường bôi ngoài da.
  • Rửa tay trước khi bôi thuốc. Trong trường hợp nấm da chân, nên rửa sạch chân và làm khô trước khi bôi nhất là ở kẽ ngón chân. Bôi một lớp mỏng kem lên vùng da bệnh và xoa bóp kỹ cho thuốc thấm qua da. Rửa tay thật sạch sau khi dùng thuốc
  • Để đảm bảo tốt nhất đọc kỹ hướng dẫn sử dụng kèm theo thuốc.

Liều dùng của thuốc Micomedil

  • Bôi một lượng nhỏ kem lên vùng da bệnh 2-3 lần/ngày, xoa bóp kỹ. Sau khi đạt hiệu quả mong muốn, nên tiếp tục thêm 10 ngày để tránh tái phát.
  • Khuyến cáo vẫn nên hỏi bác sĩ để đảm bảo liều dùng.
  • Không tự ý thay đổi liều dùng nếu không có chỉ định của bác sĩ.

Lưu ý, thận trọng khi sử dụng thuốc Micomedil

  • Khi sử dụng trên diện tích da rộng, vùng da bị tổn thương. Không bôi thuốc lên mắt. Phụ nữ có thai .
  • Hãy luôn nhớ là cần phải đọc kỹ hướng dẫn sử dụng kèm theo sản phẩm.
  • Micomedil có thể hiệu quả nhanh hay chậm còn tùy thuộc vào cơ thể, cơ địa của từng người.
  • Chú ý hạn sử dụng của Micomedil, không sử dụng nếu như chế phẩm đã đổi màu bất thường hay quá hạn sử dụng.
  • Người sử dụng sản phẩm này cần được biết đến một số tác dụng phụ hay tương tác sản phẩm nếu có.

Sử dụng Micomedil ở phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Đối với phụ nữ đang mang thai: nên tránh sử dụng cho người mang thai đặc biệt là trong 3 tháng đầu của thai kỳ.Nếu cần thiết phải dùng thuốc, phải có sự chỉ dẫn của thầy thuốc.
  • Đối với phụ nữ đang cho con bú: Chưa biết miconazole có vào trong sữa người mẹ hay không, nên thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ đang cho con bú

Sử dụng Micomedil với người lái xe và vận hành máy móc

  • Không có ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thuốc Micomedil gây tác dụng phụ gì?

Một số tác dụng không mong muốn được cho là có thể xảy ra khi sử dụng Micomedil gồm:

  • Buồn nôn, nôn, đôi khi tiêu chảy, cảm ứng enzym gan.

Nói với bác sĩ nếu như bạn gặp phải bất kỳ tác dụng không mong muốn nào.

Tương tác của Micomedil với sản phẩm khác

  • trimetrexat, kháng vitamin K, ziprasidon.
  • Tác dụng của miconazole có thể tăng bởi kháng sinh nhóm macrolid.
  • Miconazole có thể làm giảm tác dụng của: Amphotericin B, codein, tramadol.
  • Kích hoạt tác dụng của thuốc chống đông máu đường uống (coumarin và warfarin), cụ thể dùng miconazole đường tĩnh mạch, đường uống, gel thoa miệng đều có thể gây xuất huyết trầm trọng.
  • Với astemizol, cisaprid hoặc terfenadin: Tăng nguy cơ gây nhịp nhanh thất, rung thất.
  • Với phenytoin: Tăng hàm lượng phenytoin trong huyết tương đến mức gây độc do ức chế chuyển hóa phenytoin ở gan.
  • Với sulfamid hạ đường huyết: Tăng tác dụng hạ đường huyết, gây hạ đường huyết trầm trọng thậm chí hôn mê.
  • Carbamazepin: Dùng đồng thời với miconazole có thể gây tác dụng phụ.
  • Tránh dùng đồng thời miconazole với các thuốc sau: Alfuzosin, cisaprid, conivaptan, dofetilid, eplerenon, everolimus, halofantrin, nilotinib, nisoldipin, pimozid, quinidin, ranolazin, rivaroxaban, salmeterol, silodosin, tamoxifen, thioridazin, tolvaptan.
  • Miconazole có thể làm tăng tác dụng của: Alfentanil, alfuzosin, almotriptan, alosetron, aprepitant, atomoexetin, benzodiazepin, bosentan, buspiron, busulfan, thuốc chẹn kênh calci, carbamazepin, carvedilol, cilostazol, cinacalcet, cisaprid, conivaptan, corticosteroid, docetaxel, dofetilid, eletriptan, eplerenon, erlotinib, eszopiclon, everolimus, fentanyl, fesoterodin, fosaprepitant, gefitinib, halofantrin, chất ức chế HMG-CoA reductase, imatinib, irinotecan, ixabepilon, losartan, kháng sinh nhóm macrolid, maraviroc, methadol, nebivolol, nilotinib, nisoldipin, chất ức chế 5-phosphodiesterase, pimecrolimus, pimozid, quinidin, ramelteon, ranolazin, repaglinid, rivaroxaban, salmeterol, silodosin, sirolimus, solifenacin, sorafenib, sunitinib, tamoxifen, tetrabenazin, thioridazin, tolterodin, tolvaptan
  • Để đảm bảo, hãy nói với bác sĩ danh sách các thuốc mà bạn đang sử dụng, để có hướng điều trị phù hợp.

Quên liều thuốc Micomedil và cách xử lý

  • Nếu quên dùng một liều thuốc thì nên bổ sung ngay sau khi bệnh nhân nhớ ra.
  • Nếu quên một liều thuốc Micomedil quá lâu mà gần tới thời gian sử dụng liều tiếp theo thì hãy bỏ qua liều đã quên.
  • Không sử dụng 2 liều thuốc Micomedil cùng một lúc để bù cho liều đã quên.

Quá liều thuốc Micomedil và cách xử lý

  • Chưa có báo cáo cụ thể
  • Trong trường hợp quá liều thì nên ngừng dùng thuốc ngay và điều trị triệu chứng.
  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Cách bảo quản thuốc Micomedil

  • Bảo quản thuốc Micomedil ở nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Nhiệt độ không quá 30°C.
  • Tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng mặt trời.
  • Để xa tầm tay của trẻ em và thú nuôi.

Sản phẩm tương tự

Micomedil giá bao nhiêu?

  • Micomedil có giá biến động tùy thuộc vào từng thời điểm khác nhau.
  • Mời bạn vui lòng liên hệ hotline công ty: Call/Zalo: 0973.998.288 để được biết giá chính xác nhất.

Micomedil mua ở đâu?

Micomedil hiện đang được bán tại Ung Thư TAP. Bạn có thể dễ dàng mua bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng (Liên hệ trước khi tới để kiểm tra còn hàng hay không).
  • Đặt hàng và mua trên website : https://ungthutap.com
  • Gọi điện hoặc nhắn tin qua số điện thoại hotline : Call/Zalo: 0973.998.288 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Nguồn tham khảo

  • Dược Thư Quốc Gia Việt Nam.
  • Hướng dẫn sử dụng của thuốc.

Tác giả bài viết: Dược sĩ Nguyễn Văn Quân


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Tất cả các thông tin được cung cấp trên trang web này chỉ là những thông tin tổng quan, không được xem là tư vấn y khoa và không nhằm mục đích thay thế cho việc tư vấn, chẩn đoán từ bác sĩ hay các chuyên viên y tế. Chúng tôi luôn nỗ lực để có thể cập nhật những thông tin mới và chính xác đến người đọc. Đồng thời, chúng tôi cũng không tuyên bố hay bảo đảm dưới bất kỳ hình thức nào, rõ ràng hay ngụ ý, về tính chất đầy đủ, chính xác, kịp thời, đáng tin cậy, phù hợp hoặc sẵn có với những thông tin, sản phẩm, dịch vụ hoặc hình ảnh, hay các thông tin trong văn bản có liên quan và tất cả các tài liệu khác có trên website cho bất kỳ mục đích nào. Chính vì vậy, bạn đọc không thể áp dụng cho bất kỳ tình trạng y tế của cá nhân nào và có thể sẽ xảy ra rủi ro cho người đọc khi dựa vào những thông tin đó.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB