Mibeproxil 300 mg - Thuốc tốt cho bệnh HIV và viêm gan B

Liên hệ

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (< 2kg)


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2022-02-14 09:47:59

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
QLĐB-622-17
Hoạt chất:
Hoạt chất/Hàm lượng:
Tenofovir disoprosil Fumarat/300mg
Công ty đăng ký:
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm - Việt Nam

Video

Mibeproxil 300 mg là thuốc gì?

  • Mibeproxil 300 mg là dòng thuốc được các chuyên gia hàng đầu Việt Nam nghiên cứu do Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm sản xuất với thành phần chính Tenofovir disoprosil Fumarat làm ức chế hoạt tính men sao chép ngược HIV-1,ức chế enzym ADN-polymerase của virus gây bệnh viêm gan B (HBV) trong tế bào gan.

Thông tin cơ bản của thuốc Mibeproxil 300 mg

  • Hoạt chất chính: Tenofovir disoprosil Fumarat
  • Phân loại hoạt chất: Thuốc kí sinh trùng,kháng khuẩn,kháng nấm
  • Tên thương mại: Mibeproxil 300 mg
  • Phân dạng bào chế: viên nén bao phím
  • Cách đóng gói sản phẩm: Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 7 viên
  • Xuất xứ: Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm

Thành phần – hàm lượng của thuốc Mibeproxil 300 mg

  • Tenofovir disoprosil Fumarat …...300mg
  • Tá dược vừa đủ.

Đặc tính dược lực học

  • Tenofovir disoproxil Fumarat có cấu trúc Nucleotid Diester vòng xoắn tương tự Adenosin Monophosphat. Tenofovir Disoproxil Fumarat trải qua sự thủy phân Diester ban đầu chuyển thành Tenofovir và tiếp theo là quá trình Phosphoryl hóa nhờ các men trong tế bào tạo thành Tenofovir diphosphat. Tenofovir diphosphat ức chế hoạt tính của men sao chép ngược HIV-1 bằng cách cạnh tranh với chất nền tự nhiên deoxyadenosin-5′ triphosphat và sau khi gắn kết vào ADN,kết thúc chuỗi ADN.
  • Tenofovir disoproxil fumarat cũng ức chế enzym ADN-Polymerase của virus gây viêm gan B (HBV) trong tế bào gan.
  • Tenofovir Diphosphat là chất ức chế yếu men α và β-ADN Polymerase của động vật có vú và men γ-ADN ở động vật có xương sống.

Đặc tính dược động học

  • Sau khi uống, tenofovir disoproxil fumarat được hấp thu nhanh và chuyển thành tenofovir, với nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt sau 1 đến 2 giờ. Sinh khả dụng thuốc khoảng 25% nhưng tăng khi dùng tenofovir disoproxil fumarat với bữa ăn giàu chất béo.
  • Tenofovir phân bố rộng rãi trong các mô, đặc biệt ở thận và gan. Sự gắn kết với protein huyết tương thấp hơn 1% và với protein huyết thanh khoảng 7%.
  • Thời gian bán thải kết thúc của tenofovir từ 12 đến 18 giờ. Tenofovir bài tiết chủ yếu qua nước tiểu bằng cả hai cách bài tiết qua ống thận và lọc qua cầu thận. Tenofovir được loại bằng thẩm phân máu.

Tác dụng – chỉ định của thuốc Mibeproxil 300 mg

Thuốc Mibeproxil 300 mg có thành phần chính là Tenofovir disoprosil Fumarat với hàm lượng 300mg được chỉ định dùng để điều trị các bệnh sau:

  • Chỉ định kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác trong điều trị nhiễm virus HIV-1 ở người lớn.
  • Kết hợp với các thuốc kháng Retrovirus khác trong phòng ngừa nhiễm HIV ở những người có nguy cơ lây nhiễm.
  • Viêm gan B mãn tính còn bù, có bằng chứng về virus và mô học chứng tỏ viêm gan thể hoạt động hoặc xơ hóa.

Chống chỉ định của thuốc Mibeproxil 300 mg

Chống chỉ định sử dụng thuốc Mibeproxil 300 mg ở những trường hợp sau:

  • Quá mẫn với hoạt chất Tenofovir disoprosil Fumarat hay các thành phần tá dược có trong thuốc.
  • Bệnh thận nặng.
  • Bệnh nhân có bạch cầu đa nhân trung tính thấp bất thường (<0,75×10/L) hay nồng độ Hemoglobin bất thường (75 g/L).
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

 Cách dùng thuốc Mibeproxil 300 mg

  • Thuốc Mibeproxil 300 mg được bào chế ở dạng viên nén nên được dùng bằng đường uống
  • Uống với một lượng nước lọc (nước ấm) vừa đủ.
  • Ăn thức ăn nhanh có nhiều chất béo để làm tăng khả năng hấp thu thuốc.
  • Không cắn vỡ, nhai, nghiền nát mà uống nguyên cả viên thuốc
  • Để đảm bảo tốt nhất đọc kỹ hướng dẫn sử dụng kèm theo thuốc.

Liều dùng của thuốc Mibeproxil 300 mg

  • Điều trị và phòng ngừa HIV: Uống 1 viên x 1 lần/ngày, kết hợp với thuốc kháng Retrovirus khác.
  • Điều trị viêm gan B mãn tính: 1 viên x 1 lần/ngày trong hơn 48 tuần. Uống thuốc lúc no để được hấp thu tốt nhất.
  • Bệnh nhân suy thận: Độ thanh thải creatinin 30-49 ml/phút: 1 viên mỗi 48 giờ. Độ thanh thải Creatinin 10-29 ml/phút: 1 viên x 2 lần/tuần.
  • Bệnh nhân thẩm phân máu: 1 viên/tuần sau khi thẩm phân hoàn tất.
  • Khuyến cáo vẫn nên hỏi bác sĩ để đảm bảo liều dùng.
  • Không tự ý thay đổi liều dùng nếu không có chỉ định của bác sĩ.

Lưu ý, thận trọng khi sử dụng thuốc Mibeproxil 300 mg

  • Tăng sinh mô mỡ: sự phân bố lại hay sự tích tụ mỡ trong cơ thể, bao gồm sự béo phì trung ương, phì đại mặt trước - sau cổ ("gù trâu"), tàn phá thần kinh ngoại vi, mặt, phì đại tuyến vú, xuất hiện hội chứng cushing có thể gặp khi dùng các thuốc kháng retro-virus.
  • Hãy luôn nhớ là cần phải đọc kỹ hướng dẫn sử dụng kèm theo sản phẩm.
  • Mibeproxil 300 mg có thể hiệu quả nhanh hay chậm còn tùy thuộc vào cơ thể, cơ địa của từng người.
  • Chú ý hạn sử dụng của Mibeproxil 300 mg, không sử dụng nếu như chế phẩm đã đổi màu bất thường hay quá hạn sử dụng.
  • Người sử dụng sản phẩm này cần được biết đến một số tác dụng phụ hay tương tác sản phẩm nếu có.

Sử dụng Mibeproxil 300 mg ở phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Sử dụng Mibeproxil 300 mg với người lái xe và vận hành máy móc

  • Tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc đã thông báo là có thể bị chóng mặt, nhức đầu, do vậy không nên lái xe hoặc vận hành máy nếu có phản ứng chóng mặt.

Thuốc Mibeproxil 300 mg gây tác dụng phụ gì?

Một số tác dụng không mong muốn được cho là có thể xảy ra khi sử dụng Mibeproxil 300 mg gồm:

  • Rối loạn tiêu hóa nhẹ: Chán ăn, đầy hơi, khó tiêu, nôn và buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy.
  • Bệnh thần kinh ngoại vi, đau đầu, chóng mặt, mất ngủ, trầm cảm, ra mồ hôi, đau cơ.
  • Tăng men gan, tăng Triglycerid máu, tăng đưởng huyết, tăng Amylase huyết thanh, giảm Phosphat máu, thiếu bạch cầu trung tính.
  • Suy thận, viêm tụy, phát ban da.
  • Nhiễm Acid Lactic, gan to nghiêm trọng và nhiễm mỡ thường gặp khi kết hợp với các thuốc ức chế men sao chép ngược Nucleosid.
  • Một số tác dụng phụ khác không được liệt kê tại đây.

Nói với bác sĩ nếu như bạn gặp phải bất kỳ tác dụng không mong muốn nào.

Tương tác của Mibeproxil 300 mg với sản phẩm khác

  • Tenofovir và các tiền chất không phải chất nền của CYP450, không ức chế các CYP đồng phân 3A4, 2D6, 2C9, 2E1 nhưng hơi ức chế nhẹ trên 1A.
  • Tương tác với thuốc làm giảm chức năng thận hoặc cạnh tranh đào thải qua ống thận (Aminoglycosid, Amphotericin B, Vancomycin, Foscarnet, Cidofovir, Ganciclovir, Aciclovir…), làm tăng nồng độ Tenofovir hoặc các thuốc dùng chung trong huyết tương. Tương tác đồng vận hay cộng hợp với các chất ức chế protease HIV, thuốc ức chế men sao chép ngược không Nucleosid, thuốc ức chế men sao chép ngược Nucleosid.
  • Tương tác dược động không rõ với thuốc tránh thai đường uống chứa Ethinyl Estradiol và Norgestimat.

Để đảm bảo, hãy nói với bác sĩ danh sách các thuốc mà bạn đang sử dụng, để có hướng điều trị phù hợp.

Quên liều thuốc Mibeproxil 300 mg và cách xử lý

  • Nếu quên dùng một liều thuốc thì nên bổ sung ngay sau khi bệnh nhân nhớ ra.
  • Thông thường các thuốc có thể uống trong khoảng 1-2 giờ so với quy định trong đơn thuốc
  • Nếu quên một liều thuốc Mibeproxil 300 mg quá lâu mà gần tới thời gian sử dụng liều tiếp theo thì hãy bỏ qua liều đã quên.
  • Không sử dụng 2 liều thuốc Mibeproxil 300 mg cùng một lúc để bù cho liều đã quên.

Quá liều thuốc Mibeproxil 300 mg và cách xử lý

  • Trong trường hợp quá liều thì nên ngừng dùng thuốc ngay và điều trị triệu chứng.
  • Tenofovir được loại trừ hiệu quả bằng thẩm phân máu với hệ số phân tách khoảng 54%.
  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Cách bảo quản thuốc Mibeproxil 300 mg

  • Bảo quản thuốc Mibeproxil 300 mg ở nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Nhiệt độ không quá 30°C.
  • Tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng mặt trời.
  • Để xa tầm tay của trẻ em và thú nuôi.

Sản phẩm tương tự

Thuốc Mibeproxil 300 mg giá bao nhiêu?

  • Thuốc Mibeproxil 300 mg có giá thay đổi giữa các hiệu thuốc và thời điểm khác nhau.
  • Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 0973.998.288 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Thuốc Mibeproxil 300 mg mua ở đâu?

  • Thuốc Mibeproxil 300 mg đang được bán tại Ung Thư TAP. Mua hàng bằng cách:
  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng (Liên hệ trước khi tới để kiểm tra còn hàng hay không).
  • Mua hàng trên website : https://ungthutap.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline : Call/Zalo: 0973.998.288 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Nguồn tham khảo

  • Dược Thư Quốc Gia Việt Nam 
  • Hướng dẫn sử dụng

Tác giả bài viết: Dược sĩ Nguyễn Văn Quân

Video về Mibeproxil 300 mg

Video hướng dẫn sử dụng Mibeproxil 300 mg


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Tất cả các thông tin được cung cấp trên trang web này chỉ là những thông tin tổng quan, không được xem là tư vấn y khoa và không nhằm mục đích thay thế cho việc tư vấn, chẩn đoán từ bác sĩ hay các chuyên viên y tế. Chúng tôi luôn nỗ lực để có thể cập nhật những thông tin mới và chính xác đến người đọc. Đồng thời, chúng tôi cũng không tuyên bố hay bảo đảm dưới bất kỳ hình thức nào, rõ ràng hay ngụ ý, về tính chất đầy đủ, chính xác, kịp thời, đáng tin cậy, phù hợp hoặc sẵn có với những thông tin, sản phẩm, dịch vụ hoặc hình ảnh, hay các thông tin trong văn bản có liên quan và tất cả các tài liệu khác có trên website cho bất kỳ mục đích nào. Chính vì vậy, bạn đọc không thể áp dụng cho bất kỳ tình trạng y tế của cá nhân nào và có thể sẽ xảy ra rủi ro cho người đọc khi dựa vào những thông tin đó.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB