KIPEL FILM COATED TABS 10MG - Điều trị hen phế quản,viêm mũi

13,000 đ

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (< 2kg)


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2021-12-17 15:43:25

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-21538-18
Hoạt chất:
Hoạt chất/Hàm lượng:
Montelukast (Dưới dạng montelukast natri) /10mg
Công ty đăng ký:
Pharmathen S.A – Hy Lạp

Video

KIPEL FILM COATED TABS 10MG là thuốc gì?

  • KIPEL FILM COATED TABS 10MG là thuốc điều trị cho đường hô hấp trên,làm giảm các triệu chứng của  bệnh hen phế quản cho người mãn tính,viêm mũi dị ứng mùa. KIPEL FILM COATED TABS 10MG là thuốc của Pharmathen S.A – Hy Lạp được nhập khẩu nguyên hộp.

Thông tin cơ bản của thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG

  • Hoạt chất chính: Montelukast Natri 10mg
  • Phân loại hoạt chất: Thuốc đường hô hấp
  • Tên thương mại: KIPEL FILM COATED TABS 10MG
  • Phân dạng bào chế: Viên nén bao phim
  • Cách đóng gói sản phẩm: Hộp 3 vỉ x 10 viên
  • Xuất xứ: Pharmathen S.A – Hy Lạp

Thành phần – hàm lượng của thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG

  • Montelukast Natri ...................10mg
  • Tá dược vừa đủ.

Đặc tính dược lực học

  • Các cysteinyl leukotrien (LTC4, LTD4, LTE4) là những eicosanoid có hiệu lực, được tiết ra từ nhiều loại tế bào, bao gồm dưỡng bào và bạch cầu ưa eosin. Các chất trung gian quan trọng tiền hen này được gắn vào các thụ thể cysteinyl leukotrien (CysLT1). Các thụ thể CysLT tuýp 1 (CysLT1) được tìm thấy trong đường thở của người bao gồm các tế bào cơ trơn và các đại thực bào của đường thở và các tế bào tiền viêm khác (bao gồm bạch cầu ưa eosin và các tế bào dạng tủy). CysLT có tương quan với sinh lý bệnh học của hen. Trong bệnh hen, các tác dụng qua trung gian leukotrien bao gồm một số tác dụng lên đường thở như: co thắt phế quản, ảnh hưởng tới sự tiết chất nhầy, sự thấm mao mạch và sự bổ sung bạch cầu ưa eosin. Trong viêm mũi dị ứng, CysLT được tiết từ niêm mạc mũi sau khi tiếp xúc với các dị nguyên. CysLT trong mũi sẽ làm tăng đề kháng ở đường thở và các triệu chứng tắc nghẽn ở mũi.
  • Montelukast có ái lực cao và có độ chọn lọc với thụ thể CysLT (tác dụng này trội hơn ở các thụ thể khác cũng quan trọng về dược lý như: prostanoid, cholinergic, hoặc β – adrenergic). Montelukast ức chế mạnh những tác dụng sinh lý của LTC4, LTD4, LTE4 tại thụ thể CysLT1 mà không hề có tác dụng chủ vận.
  • Ở người hen, montelukast ức chế thụ thể cysteinyl leukotrien ở đường thở cho thấy có khả năng ức chế sự co thắt phế quản lo hít LTD4. Với các liều dưới 5 mg đã phong bế được sự co thắt phế quản do LTD4. Montelukast gây giãn phế quản 2h sau khi uống, những tác dụng này hiệp đồng với sự giãn phế quản nhờ dùng chất chủ vận β.

 Đặc tính dược động học

  • Hấp thu: Sau khi uống, montelukast hấp thu nhanh và hầu như hoàn toàn.
  • Phân bố: Montelukast gắn hơn 99% vào protein huyết tương. Thể tích phân bố (Vd) trong trạng thái ổn định của montelukast là 8 – 11 lít. Nghiên cứu trên chuột cống với montelukast đánh dấu cho thấy có phân bố tối thiểu qua hàng rào máu não, hơn nữa, nồng độ của chất đánh dấu sau khi uống 24h là tối thiểu trong các mô khác.
  • Chuyển hóa: montelukast chuyển hóa rất mạnh. Nghiên cứu invitro, sử dụng microsome gan người cho thấy cytochrome P450 3A4 và 2C9 làm xúc tác cho chuyển hóa montelukast. Dựa vào kết quả invitro trên microsome gan người cho thấy các nồng độ điều trị của montelukast trong huyết tương không ức chế P450 3A4 và 2C9, 1A2, 2A6, 2C19, hay 2D6
  • Thải trừ: Độ thanh lọc của montelukast trong huyết tương là 45 ml/phút ở người khỏe mạnh. Thuốc được thải trừ gần như hoàn toàn qua mật. Thời gian bán thải trong huyết tương của montelukast là 2.7 – 5.5 giờ ở người trẻ tuổi khỏe mạnh. Dược động học của montelukast gần như tuyến tính khi uống tới liều 50 mg.

Tác dụng – chỉ định của thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG

Tác dụng

  • Montelukast thuộc nhóm thuốc đối kháng thụ thể Leukotriene. Cơ chế: Ngăn chặn hoạt động của Leukotriene D4 trong phổi, từ đó có tác dụng giảm viêm và thư giãn cơ trơn. Montelukast được sử dụng cho một số tình trạng bao gồm hen suyễn, co thắt phế quản, viêm mũi dị ứng và nổi mề đay

Thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG có thành phần chính là Montelukast Natri với hàm lượng 10mg được chỉ định dùng để điều trị các bệnh sau:

  • Hỗ trợ điều trị và dự phòng cho các bệnh nhân đang bị hen phế quản mạn tính ở người lớn và trẻ em từ 1 tuổi trở lên.
  • Hỗ trợ điều trị và dự phòng cho người gặp tình trạng co thắt phế quản khi gắng sức.
  • Hỗ trợ điều trị triệu chứng cho bệnh nhân mắc viêm mũi dị ứng như ngạt mũi, chảy nước mũi.

 Chống chỉ định của thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG

Chống chỉ định sử dụng thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG ở những trường hợp sau:

  • Quá mẫn với hoạt chất Montelukast hay các thành phần tá dược có trong thuốc.

Cách dùng thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG

  • Thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG được bào chế ở dạng viên nén nên được  dùng bằng đường uống.
  • Uống với 1 cốc nước ấm vừa đủ.
  • Nên uống vào buổi tối.
  • Để đảm bảo tốt nhất đọc kỹ hướng dẫn sử dụng kèm theo thuốc.

Liều dùng của thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG

  • Người lớn và trẻ em từ trên 15 tuổi bị hen hoặc viêm mũi dị ứng: Mỗi ngày dùng 10 mg, tương đương với 1 viên, uống 1 lần trong ngày.
  • Liều dùng điều trị cho trẻ em dưới 15 tuổi: Mỗi ngày dùng 4 mg, uống 1 lần trong ngày.
  • Khuyến cáo vẫn nên hỏi bác sĩ để đảm bảo liều dùng.
  • Không tự ý thay đổi liều dùng nếu không có chỉ định của bác sĩ.

Lưu ý, thận trọng khi sử dụng thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG

  • Không nên dùng đồng thời sản phẩm khác chứa thành phần tương tự montelukast.
  • Không sử dụng điều trị cơn suyễn cấp.
  • Không thay thế đột ngột corticosteroid uống/hít bằng Montelukast.
  • Theo dõi chặt chẽ lâm sàng khi giảm liều corticosteroid đường toàn thể ở người dùng Montelukast.
  • Không dung nạp galactose, khiếm khuyết lactase Lapp, kém hấp thu glucose-galactose: Không nên dùng.
  • Hãy luôn nhớ là cần phải đọc kỹ hướng dẫn sử dụng kèm theo sản phẩm.
  • KIPEL FILM COATED TABS 10MG có thể hiệu quả nhanh hay chậm còn tùy thuộc vào cơ thể, cơ địa của từng người.
  • Chú ý hạn sử dụng của KIPEL FILM COATED TABS 10MG, không sử dụng nếu như chế phẩm đã đổi màu bất thường hay quá hạn sử dụng.
  • Người sử dụng sản phẩm này cần được biết đến một số tác dụng phụ hay tương tác sản phẩm nếu có.

Sử dụng KIPEL FILM COATED TABS 10MG ở phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Đối với phụ nữ đang mang thai: Xem xét giữa lợi ích và nguy cơ bằng việc hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng KIPEL FILM COATED TABS 10MG
  • Đối với phụ nữ đang cho con bú: Tham khảo ý kiến của bác sĩ để đảm bảo an toàn khi có nhu cầu sử dụng KIPEL FILM COATED TABS 10MG.

Sử dụng KIPEL FILM COATED TABS 10MG với người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa rõ ảnh hưởng cụ thể của KIPEL FILM COATED TABS 10MG trên những đối tượng này.
  • Với thể trạng của mỗi người có thể sẽ xảy ra một số hiện tượng khác nhau ảnh hưởng.
  • Cần thận trọng khi sử dụng thuốc này ở người lái xe và vận hành máy móc.

Thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG gây tác dụng phụ gì?

Một số tác dụng không mong muốn được cho là có thể xảy ra khi sử dụng KIPEL FILM COATED TABS 10MG gồm:

  • Có thể gặp các tác dụng không mong muốn như phù nề, kích động, bồn chồn, phản ứng quá mẫn (bao gồm phản vệ, phù mạch, mày đay, đau ngực, run, khô miệng, chóng mặt, đau khớp), giấc mộng bất thường, ảo giác, buồn ngủ, kích động.
  • Năm 2008, FDA đã thông báo có thể có mối liên quan giữa việc dùng Montelukast với sự thay đổi hành vi, có ý muốn tự sát hay tự sát.
  • Một số tác dụng phụ khác không được liệt kê tại đây.

Nói với bác sĩ nếu như bạn gặp phải bất kỳ tác dụng không mong muốn nào.

Tương tác của KIPEL FILM COATED TABS 10MG với sản phẩm khác

  • Có thể dùng Montelukast với các thuốc thường dùng khác trong dự phòng và điều trị bệnh hen và điều trị viêm mũi dị ứng . Trong các nghiên cứu về tương tác thuốc, thấy liều khuyến cáo trong điều trị của montelukast không ảnh hưởng đáng kể lên dược động học của các thuốc sau: theophylin, prednisone, prednisolone, thuốc ngừa thai (ethinyl estradiol/norethindrone 35/1), terfenadine, digoxin và warafin.
  • Diện tích dưới đường cong (AUC) của montelukast giảm khoảng 40% ở người cùng dùng Phenobarbital. Không cần điều chỉnh liều Montelukast.
  • Montelukast không làm thay đổi quá trình chuyển hóa của các thuốc được chuyển hóa qua enzye CYP2C8.
  • Cần thận trọng khi chỉ định montelukast với các thuốc gây cảm ứng enzym CYP450 như phenytoin, phenobarbital hoặc rifampicin.
  • Thận trọng khi dùng montelukast với prednisolone trong điều trị hen do nguy cơ gây phù ngoại biên nghiêm trọng.
  • Để đảm bảo, hãy nói với bác sĩ danh sách các thuốc mà bạn đang sử dụng, để có hướng điều trị phù hợp.

Quên liều thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG và cách xử lý

  • Nếu quên dùng một liều thuốc thì nên bổ sung ngay sau khi bệnh nhân nhớ ra.
  • Nếu quên một liều thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG quá lâu mà gần tới thời gian sử dụng liều tiếp theo thì hãy bỏ qua liều đã quên.
  • Không sử dụng 2 liều thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG cùng một lúc để bù cho liều đã quên.

Quá liều thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG và cách xử lý

  • Những phản ứng hay gặp nhất khi dùng quá liều bao gồm đau bụng, buồn ngủ, khát, đau đầu, nôn và tăng kích động
  • Trong trường hợp quá liều thì nên ngừng dùng thuốc ngay và điều trị triệu chứng.
  • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Cách bảo quản thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG

  • Bảo quản thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG ở nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Nhiệt độ không quá 30°C.
  • Tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng mặt trời.
  • Để xa tầm tay của trẻ em và thú nuôi.

Sản phẩm tương tự

Thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG giá bao nhiêu?

  • Thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG có giá biến động tùy thuộc vào từng thời điểm khác nhau.
  • Mời bạn vui lòng liên hệ hotline công ty: Call/Zalo: 0973.998.288 để được biết giá chính xác nhất.

Thuốc KIPEL FILM COATED TABS 10MG mua ở đâu?

Thuốc  KIPEL FILM COATED TABS 10MG hiện đang được bán tại Ung Thư TAP. Bạn có thể dễ dàng mua bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng (Liên hệ trước khi tới để kiểm tra còn hàng hay không).
  • Đặt hàng và mua trên website : https://ungthutap.com
  • Gọi điện hoặc nhắn tin qua số điện thoại hotline : Call/Zalo: 0973.998.288 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Nguồn tham khảo

  • Dược Thư Quốc Gia Việt Nam.
  • Hướng dẫn sử dụng của thuốc.

Tác giả bài viết: Dược sĩ Nguyễn Văn Quân


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Tất cả các thông tin được cung cấp trên trang web này chỉ là những thông tin tổng quan, không được xem là tư vấn y khoa và không nhằm mục đích thay thế cho việc tư vấn, chẩn đoán từ bác sĩ hay các chuyên viên y tế. Chúng tôi luôn nỗ lực để có thể cập nhật những thông tin mới và chính xác đến người đọc. Đồng thời, chúng tôi cũng không tuyên bố hay bảo đảm dưới bất kỳ hình thức nào, rõ ràng hay ngụ ý, về tính chất đầy đủ, chính xác, kịp thời, đáng tin cậy, phù hợp hoặc sẵn có với những thông tin, sản phẩm, dịch vụ hoặc hình ảnh, hay các thông tin trong văn bản có liên quan và tất cả các tài liệu khác có trên website cho bất kỳ mục đích nào. Chính vì vậy, bạn đọc không thể áp dụng cho bất kỳ tình trạng y tế của cá nhân nào và có thể sẽ xảy ra rủi ro cho người đọc khi dựa vào những thông tin đó.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB