Caldiol - Thuốc phòng và điều trị loãng xương, còi xương

620,000 đ

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (< 2kg)


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2022-05-31 15:25:02

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Hoạt chất/Hàm lượng:
Calcifediol..................20mcg
Hạn sử dụng:
Xem trên bao bì.
Công ty đăng ký:
Medica Korea Co., Ltd - HÀN QUỐC
Xuất xứ:
Hàn Quốc
Đóng gói:
Hộp 10 vỉ x 6 viên
Dạng bào chế:
Viên nang mềm

Video

Caldiol là thuốc gì?

  • Caldiol là thuốc được sản xuất bởi hãng dược phẩm Medica Korea Co., Ltd - Hàn Quốc. Thuốc Caldiol có tác dụng phòng và điều trị còi xương, giảm năng cận giáp, nhuyễn xương do thuốc chống co giật.

Thông tin cơ bản

  • Hoạt chất chính: Calcifediol

  • Phân dạng thuốc: Thuốc xương khớp

  • Tên thương mại: Caldiol

  • Phân dạng bào chế: Viên nang mềm

  • Cách đóng gói sản phẩm: Hộp 10 vỉ x 6 viên

  • NSX/Xuất xứ: Medica Korea Co., Ltd - HÀN QUỐC

Thành phần – hàm lượng/nồng độ

  • Calcifediol..................20mcg

  • Tá dược vừa đủ.

Công dụng – chỉ định của thuốc Caldiol

Thuốc Caldiol có tác dụng gì? dùng với bệnh gì?(hoặc điều trị bệnh gì?)

  • Phòng và điều trị bệnh còi xương do dinh dưỡng.

  • Ðiều trị còi xương và nhuyễn xương do chuyển hóa (còi xương giảm phosphat huyết kháng vitamin D, còi xương phụ thuộc vitamin D, loạn dưỡng xương do thận hoặc còi xương do thận).

  • Ðiều trị giảm năng cận giáp.

  • Phòng và điều trị loãng xương.

  • Nhuyễn xương do thuốc chống co giật.

Chống chỉ định của thuốc Caldiol

Không sử dụng Caldiol ở trường hợp nào?

  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

  •  Quá liều vitamin D, loạn dưỡng xương do thận kèm theo tăng phosphat huyết.

Cách dùng - liều dùng của thuốc Caldiol

  • Cách dùng:

    • Thuốc dùng đường uống.

  • Liều dùng:

    • Liều dùng của calcifediol tùy thuộc bản chất và mức độ giảm calci huyết của người bệnh. Cần duy trì calci huyết thanh ở mức 9 - 10 mg/decilit.

    • Hầu hết người bệnh đáp ứng với liều 50 - 100 microgam hàng ngày hoặc 100 - 200 microgam, cách một ngày một lần.

    • Ðể điều trị giảm calci huyết cho người bệnh suy thận mạn tính, liều calcifediol khởi đầu cho người lớn là 300 - 350 microgam mỗi tuần, uống hàng ngày hoặc cách ngày theo qui định.

    • Một số người bệnh có nồng độ calci huyết bình thường có thể chỉ cần dùng 20 microgam, hai ngày một lần.

    • Trẻ em uống 1 đến 2 microgam/kg thể trọng, mỗi ngày 1 lần, bổ sung thêm calci hydroxyd và natri bicarbonat.

Lưu ý, thận trọng khi sử dụng thuốc Caldiol

  • Phải theo dõi cẩn thận calci huyết thanh ít nhất hàng tuần, trong khi điều chỉnh liều dùng.

  • Phải ngừng thuốc nếu xuất hiện tăng calci huyết. Thuốc tương tự vitamin D phải dùng thận trọng cho người đang điều trị glycosid tim, vì tăng calci máu ở các người bệnh này có thể dẫn đến loạn nhịp tim. Các thuốc tương tự vitamin D không được dùng đồng thời.

  • Thời kỳ mang thai

  • Phải cẩn thận khi dùng calcifediol cho người mang thai, vì vitamin D nói chung gây độc cho thai.

  • Thời kỳ cho con bú

  • Sự an toàn của calcifediol đối với người cho con bú chưa được xác định.

  • Tác dụng không mong muốn (ADR)

  • Các phản ứng phụ bao gồm nôn, chán ăn, đau đầu, giảm thể trọng... do tăng calci huyết và có thể tăng calci niệu.

  • Thường gặp, ADR >1/100

  • Thần kinh trung ương: Ðau đầu, yếu mệt.

  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, táo bón.

  • Chuyển hóa: Tăng calci huyết.

  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Thần kinh trung ương: Buồn ngủ.

  • Tiêu hóa: Nôn, chán ăn.

  • Thải trừ: Ðái nhiều.

  • Toàn thể: Sút cân, đau nhức xương.

  • Hiếm gặp, ADR <1/1000

  • Chuyển hóa: Giảm tình dục, đái ra albumin, tăng cholesterol huyết.

Sử dụng ở phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Ảnh hưởng đến người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có bất kỳ báo cáo cụ thể nào.

  • Thận trọng và tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tác dụng phụ của thuốc Caldiol

  • Thường gặp: Đau đầu, mệt mỏi, yếu, tăng Calci máu, buồn nôn, nôn, táo bón.
  • Ít gặp: Buồn ngủ, chán ăn, tiểu nhiều, đau nhức xương.
  • Hiếm gặp: Giảm ham muốn tình dục, Albumin niệu, tăng Cholesterol máu.

Tương tác với thuốc khác

  • Nếu dùng kéo dài phenytoin và các thuốc chống co giật khác như phenobarbital có thể gây cảm ứng enzym cytochrom dẫn đến phá huỷ cholecalciferol (vitamin D3) và làm rối loạn chuyển hóa vitamin D và calci, nên có thể gây loãng xương.

  • Không dùng calcifediol cùng với các thuốc kháng acid có chứa magnesi vì nguy cơ bị tăng magnesi trong máu do tăng hấp thu magnesi ở ruột.

  • Các thuốc làm tăng calci huyết là cholecalciferol (vitamin D3), thiazid, lithi, tamoxifen.

  • Các thuốc gây hạ calci huyết là: Glucocorticoid, thuốc chống động kinh, cisplatin, bisphosphonat.

  • Ðộ ổn định và bảo quản

  • Calcifediol phải được bảo quản trong chai, hộp kín ở nhiệt độ dưới 400C, tốt nhất là ở nhiệt độ 15 - 300C.

  • Nang calcifediol có hạn sử dụng 24 tháng nếu giữ ở nhiệt độ 15 - 300C.

Xử trí khi quên liều, quá liều

Quên liều

  • Nếu quên một liều dùng thì hãy sử dụng ngay sau khi nhớ ra. Nếu quên một liều quá lâu mà gần tới thời gian sử dụng liều tiếp theo thì hãy bỏ qua liều đã quên. Không sử dụng 2 liều cùng một lúc để bù cho liều đã quên.

Quá liều

  • Nếu quá liều phải ngừng sử dụng và đến cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và điều trị kịp thời. 

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần phải hỏi ý kiến bác sĩ khi:

  • Khi dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Khi bị dị ứng với thành phần của thuốc; xảy ra các triệu chứng lạ sau khi dùng thuốc

Thuốc Caldiol có tốt không?

  • Để đánh giá chất lượng sản phẩm cần phải thông qua một thời gian sử dụng. Mặc dù vậy đối với thể trạng mỗi người sẽ mang lại hiệu quả nhất định khác nhau.  

Đặc tính dược lực học

  • Khái niệm hoạt chất A là gì?…. 

  • (tìm google tên hoạt chất)

  • (nếu không lấy được thì xóa bỏ)

Đặc tính dược động học

  • Hấp thu:...

  • Phân bố:...

  • Chuyển hoá:

  • Thải trừ:....

  • (nếu không lấy được thì xóa bỏ)

Hạn sử dụng

  • Xem trên bao bì.

Bảo quản

  • Bảo quản Caldiol ở nơi khô ráo, thoáng mát.

  • Nhiệt độ không quá 30°C.

  • Tránh tiếp xúc trực tiếp ánh nắng mặt trời.

  • Để xa tầm tay của trẻ em và thú nuôi.

Sản phẩm tương tự

Caldiol giá bao nhiêu?

  • Caldiol có giá biến động tùy thuộc vào từng thời điểm khác nhau.
  • Mời bạn vui lòng liên hệ hotline công ty: Call/Zalo: 0973.998.288 để được biết giá chính xác nhất.

Caldiol mua ở đâu?

Caldiol hiện đang được bán tại Ung Thư TAP. Các bạn có thể dễ dàng mua bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng (Liên hệ trước khi tới để kiểm tra còn hàng hay không).
  • Đặt hàng và mua trên websitehttps://ungthutap.com
  • Gọi điện hoặc nhắn tin qua số điện thoại hotlineCall/Zalo: 0973 998 288 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Nguồn tham khảo

  • Dược Thư Quốc Gia Việt Nam.
  • Hướng dẫn sử dụng của thuốc.

Tác giả bài viết: Dược sĩ Nguyễn Văn Quân


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Tất cả các thông tin được cung cấp trên trang web này chỉ là những thông tin tổng quan, không được xem là tư vấn y khoa và không nhằm mục đích thay thế cho việc tư vấn, chẩn đoán từ bác sĩ hay các chuyên viên y tế. Chúng tôi luôn nỗ lực để có thể cập nhật những thông tin mới và chính xác đến người đọc. Đồng thời, chúng tôi cũng không tuyên bố hay bảo đảm dưới bất kỳ hình thức nào, rõ ràng hay ngụ ý, về tính chất đầy đủ, chính xác, kịp thời, đáng tin cậy, phù hợp hoặc sẵn có với những thông tin, sản phẩm, dịch vụ hoặc hình ảnh, hay các thông tin trong văn bản có liên quan và tất cả các tài liệu khác có trên website cho bất kỳ mục đích nào. Chính vì vậy, bạn đọc không thể áp dụng cho bất kỳ tình trạng y tế của cá nhân nào và có thể sẽ xảy ra rủi ro cho người đọc khi dựa vào những thông tin đó.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB